TIẾT BẢY: CU ĐỐ

 

Cu đố cn được gọi l Thai đố, đặt theo thể văn vần, c khi nghĩa hay hnh dạng vật được đố tả ngay trong cu đố như :

Chơn vịt, thịt g

Da tru, đầu rắn?

- Con Ra

ng gi ổng chết đ lu

Con mắt trắng st, hm ru hy cn?

- Gốc Tre

Muốn hướng dẫn người bị đố về phạm vi trả lời, sau Cu đố người ta thường thm XUẤT để giới hạn. Th dụ cu đầu sẽ thm xuất: TH VẬT v Cu đố thứ hai trn đy th thm xuất MỘC.

Đi khi Cu đố, chỉ đố m thi chẳng hạn như cu :

Cha gi chưa đặng su mươi.

Con mới nn mười, con đặng lm quan.

Xuất: Vật dụng

- Quan Tiền

Tuy Cu đố đng gp khng nhiều cho văn chương truyền khẩu, nhưng t ra cu đố cũng l một thnh phần thuộc văn chương truyền khẩu, v cũng đng gp t nhiều, để tạo thm sắc thi cho Văn học bnh dn.